น้ำมะนาว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
น้ำมะนาว nghĩa là nước chanh, đá chanh.
Nghĩa của น้ำมะนาว
Danh từ
- Nước chanh, đá chanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ limeade; lime juice; lemonade; lemon juice
Câu hỏi thường gặp
น้ำมะนาว nghĩa là gì?
น้ำมะนาว (danh từ) nghĩa là nước chanh, đá chanh.
น้ำมะนาว đọc thế nào?
น้ำมะนาว đọc là nám-má-naao (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam-ma-nao; 3 âm tiết: nám (thanh cao), má (thanh cao), naao (thanh trung).