น่าสนใจ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
น่าสนใจ nghĩa là thú vị, hay.
Nghĩa của น่าสนใจ
Tính từ
- Thú vị, hay.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với น่าสนใจ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ interesting
Câu hỏi thường gặp
น่าสนใจ nghĩa là gì?
น่าสนใจ (tính từ) nghĩa là thú vị, hay.
น่าสนใจ đọc thế nào?
น่าสนใจ đọc là nâa-sǒn-jai (phiên âm có dấu thanh), RTGS na-son-chai; 3 âm tiết: nâa (thanh xuống), sǒn (thanh lên), jai (thanh trung).