เนปาล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เนปาล nghĩa là nê-pan.
Nghĩa của เนปาล
Danh từ riêng
- Nê-pan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Nepal (a country in South Asia, located between China and India)
Câu hỏi thường gặp
เนปาล nghĩa là gì?
เนปาล (danh từ riêng) nghĩa là nê-pan.
เนปาล đọc thế nào?
เนปาล đọc là nee-bpaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS ne-pan; 2 âm tiết: nee (thanh trung), bpaan (thanh trung).