เนินเขา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เนินเขา nghĩa là đồi.
Nghĩa của เนินเขา
Danh từ
- Đồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hill, hillock; mount, knoll, rise, height, mound
Câu hỏi thường gặp
เนินเขา nghĩa là gì?
เนินเขา (danh từ) nghĩa là đồi.
เนินเขา đọc thế nào?
เนินเขา đọc là nəən-kǎo (phiên âm có dấu thanh), RTGS noen-khao; 2 âm tiết: nəən (thanh trung), kǎo (thanh lên).