น้ำผึ้ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
น้ำผึ้ง nghĩa là mật ong.
Nghĩa của น้ำผึ้ง
Danh từ
- Mật ong.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ honey
Câu hỏi thường gặp
น้ำผึ้ง nghĩa là gì?
น้ำผึ้ง (danh từ) nghĩa là mật ong.
น้ำผึ้ง đọc thế nào?
น้ำผึ้ง đọc là nám-pʉ̂ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam-phueng; 2 âm tiết: nám (thanh cao), pʉ̂ng (thanh xuống).