น้ำตาลกรวด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
น้ำตาลกรวด nghĩa là đường phèn.
Nghĩa của น้ำตาลกรวด
Danh từ
- Đường phèn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với น้ำตาลกรวด
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rock sugar; crystalline sugar.
Câu hỏi thường gặp
น้ำตาลกรวด nghĩa là gì?
น้ำตาลกรวด (danh từ) nghĩa là đường phèn.
น้ำตาลกรวด đọc thế nào?
น้ำตาลกรวด đọc là nám-dtaan-grùuat (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam-tan-kruat; 3 âm tiết: nám (thanh cao), dtaan (thanh trung), grùuat (thanh thấp).