น้ำประปา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
น้ำประปา nghĩa là nước máy.
Nghĩa của น้ำประปา
Danh từ
- Nước máy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tap water.
Câu hỏi thường gặp
น้ำประปา nghĩa là gì?
น้ำประปา (danh từ) nghĩa là nước máy.
น้ำประปา đọc thế nào?
น้ำประปา đọc là náam-bprà-bpaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam-pra-pa; 3 âm tiết: náam (thanh cao), bprà (thanh thấp), bpaa (thanh trung).