น้ำกลั่น
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
น้ำกลั่น nghĩa là nước cất.
Nghĩa của น้ำกลั่น
Danh từ
- Nước cất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ distilled water.; battery acid.
Câu hỏi thường gặp
น้ำกลั่น nghĩa là gì?
น้ำกลั่น (danh từ) nghĩa là nước cất.
น้ำกลั่น đọc thế nào?
น้ำกลั่น đọc là náam-glàn (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam-klan; 2 âm tiết: náam (thanh cao), glàn (thanh thấp).