น้ำตาจระเข้
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
น้ำตาจระเข้ nghĩa là nước mắt cá sấu.
Nghĩa của น้ำตาจระเข้
Danh từ
- Nước mắt cá sấu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crocodile tear.
Câu hỏi thường gặp
น้ำตาจระเข้ nghĩa là gì?
น้ำตาจระเข้ (danh từ) nghĩa là nước mắt cá sấu.
น้ำตาจระเข้ đọc thế nào?
น้ำตาจระเข้ đọc là nám-dtaa-jɔɔ-rá-kêe (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam-ta-cho-ra-khe; 5 âm tiết: nám (thanh cao), dtaa (thanh trung), jɔɔ (thanh trung), rá (thanh cao), kêe (thanh xuống).