น้ำเลี้ยง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
น้ำเลี้ยง nghĩa là nhựa, mủ.
Nghĩa của น้ำเลี้ยง
Danh từ
- Nhựa, mủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sap: plant fluid.
Câu hỏi thường gặp
น้ำเลี้ยง nghĩa là gì?
น้ำเลี้ยง (danh từ) nghĩa là nhựa, mủ.
น้ำเลี้ยง đọc thế nào?
น้ำเลี้ยง đọc là nám-líiang (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam-liang; 2 âm tiết: nám (thanh cao), líiang (thanh cao).