TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

น้ำมันประกอบอาหาร

nám-man-bprà-gɔ̀ɔp-aa-hǎanRTGS nam-man-pra-kop-a-han /nam˦˥.man˧.pra˨˩.kɔːp̚˨˩.ʔaː˧.haːn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
น้ำnámthanh caophụ âm thấpมันmanthanh trungphụ âm thấpปฺระbpràthanh thấpphụ âm trungกอบgɔ̀ɔpthanh thấpphụ âm trungอาaathanh trungphụ âm trungหานhǎanthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

น้ำมันประกอบอาหาร nghĩa là dầu ăn.

Nghĩa của น้ำมันประกอบอาหาร

Danh từ

  1. Dầu ăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cooking oil.

Câu hỏi thường gặp

น้ำมันประกอบอาหาร nghĩa là gì?

น้ำมันประกอบอาหาร (danh từ) nghĩa là dầu ăn.

น้ำมันประกอบอาหาร đọc thế nào?

น้ำมันประกอบอาหาร đọc là nám-man-bprà-gɔ̀ɔp-aa-hǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam-man-pra-kop-a-han; 6 âm tiết: nám (thanh cao), man (thanh trung), bprà (thanh thấp), gɔ̀ɔp (thanh thấp), aa (thanh trung), hǎan (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.