น้ำมันประกอบอาหาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
น้ำมันประกอบอาหาร nghĩa là dầu ăn.
Nghĩa của น้ำมันประกอบอาหาร
Danh từ
- Dầu ăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cooking oil.
Câu hỏi thường gặp
น้ำมันประกอบอาหาร nghĩa là gì?
น้ำมันประกอบอาหาร (danh từ) nghĩa là dầu ăn.
น้ำมันประกอบอาหาร đọc thế nào?
น้ำมันประกอบอาหาร đọc là nám-man-bprà-gɔ̀ɔp-aa-hǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam-man-pra-kop-a-han; 6 âm tiết: nám (thanh cao), man (thanh trung), bprà (thanh thấp), gɔ̀ɔp (thanh thấp), aa (thanh trung), hǎan (thanh lên).