TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เปีย

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bpiiaRTGS pia /pia̯˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เปียbpiiathanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ตัว Danh từ hoá: การเปีย (thêm การ/ความ phía trước)

เปีย nghĩa là bím, dây tết, cò trắng, bện.

Nghĩa của เปีย

Danh từ

  1. Bím, dây tết, v.v.
  2. Cò trắng .
  3. Vịt búi lông .
  4. Vịt lưỡi liềm .
  5. Bím tóc.

Động từ

  1. Bện, tết, v.v.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ braid.
  • Động từ to braid.
  • Danh từ little egret, a bird of species Egretta garzetta (family Ardeidae).; a tufted duck, a bird of species Aythya fuligula (family Anatidae).; falcated duck, a bird of species Anas falcata (family Anatidae).

Câu hỏi thường gặp

เปีย nghĩa là gì?

เปีย (danh từ, động từ) nghĩa là bím, dây tết, cò trắng, bện.

เปีย đọc thế nào?

เปีย đọc là bpiia (phiên âm có dấu thanh), RTGS pia; 1 âm tiết: bpiia (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.