เปีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เปีย nghĩa là bím, dây tết, cò trắng, bện.
Nghĩa của เปีย
Danh từ
- Bím, dây tết, v.v.
- Cò trắng .
- Vịt búi lông .
- Vịt lưỡi liềm .
- Bím tóc.
Động từ
- Bện, tết, v.v.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ braid.
- Động từ to braid.
- Danh từ little egret, a bird of species Egretta garzetta (family Ardeidae).; a tufted duck, a bird of species Aythya fuligula (family Anatidae).; falcated duck, a bird of species Anas falcata (family Anatidae).
Câu hỏi thường gặp
เปีย nghĩa là gì?
เปีย (danh từ, động từ) nghĩa là bím, dây tết, cò trắng, bện.
เปีย đọc thế nào?
เปีย đọc là bpiia (phiên âm có dấu thanh), RTGS pia; 1 âm tiết: bpiia (thanh trung).