โปสต์การ์ด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โปสต์การ์ด nghĩa là bưu thiếp.
Nghĩa của โปสต์การ์ด
Danh từ
khẩu ngữ- Bưu thiếp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ postcard.
- Tính từ postcard-sized.
Câu hỏi thường gặp
โปสต์การ์ด nghĩa là gì?
โปสต์การ์ด (danh từ) nghĩa là bưu thiếp.
โปสต์การ์ด đọc thế nào?
โปสต์การ์ด đọc là bpóot-gáat (phiên âm có dấu thanh), RTGS pot-kat; 2 âm tiết: bpóot (thanh cao), gáat (thanh cao).