แป้นพิมพ์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แป้นพิมพ์ nghĩa là bàn phím.
Nghĩa của แป้นพิมพ์
Danh từ
- Bàn phím.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ key; keyboard
Câu hỏi thường gặp
แป้นพิมพ์ nghĩa là gì?
แป้นพิมพ์ (danh từ) nghĩa là bàn phím.
แป้นพิมพ์ đọc thế nào?
แป้นพิมพ์ đọc là bpɛ̂n-pim (phiên âm có dấu thanh), RTGS paen-phim; 2 âm tiết: bpɛ̂n (thanh xuống), pim (thanh trung).