โปลิศ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โปลิศ nghĩa là cảnh sát, công an.
Nghĩa của โปลิศ
Danh từ
cổphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Cảnh sát, công an.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với โปลิศ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ police
Câu hỏi thường gặp
โปลิศ nghĩa là gì?
โปลิศ (danh từ) nghĩa là cảnh sát, công an.
โปลิศ đọc thế nào?
โปลิศ đọc là bpoo-lít (phiên âm có dấu thanh), RTGS po-lit; 2 âm tiết: bpoo (thanh trung), lít (thanh cao).