ป้ายจราจร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ป้ายจราจร nghĩa là biển báo giao thông.
Nghĩa của ป้ายจราจร
Danh từ
- Biển báo giao thông.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ป้ายจราจร
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ traffic sign
Câu hỏi thường gặp
ป้ายจราจร nghĩa là gì?
ป้ายจราจร (danh từ) nghĩa là biển báo giao thông.
ป้ายจราจร đọc thế nào?
ป้ายจราจร đọc là bpâai-jà-raa-jɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS pai-cha-ra-chon; 4 âm tiết: bpâai (thanh xuống), jà (thanh thấp), raa (thanh trung), jɔɔn (thanh trung).