TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เป่ายิ้งฉุบ

bpào-yíng-chùpRTGS pao-ying-chup /paw˨˩.jiŋ˦˥.t͡ɕʰup̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เป่าbpàothanh thấpphụ âm trungยิ้งyíngthanh caophụ âm thấpฉุบchùpthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเป่ายิ้งฉุบ (thêm การ/ความ phía trước)

เป่ายิ้งฉุบ nghĩa là trò kéo búa bao, oẳn tù tì, xù xi, chơi kéo búa bao.

Nghĩa của เป่ายิ้งฉุบ

Danh từ

  1. game Trò kéo búa bao.
  2. Oẳn tù tì, xù xi, kéo búa bao.

Động từ

  1. Chơi kéo búa bao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rock paper scissors.
  • Động từ to play rock paper scissors.

Câu hỏi thường gặp

เป่ายิ้งฉุบ nghĩa là gì?

เป่ายิ้งฉุบ (danh từ, động từ) nghĩa là trò kéo búa bao, oẳn tù tì, xù xi, chơi kéo búa bao.

เป่ายิ้งฉุบ đọc thế nào?

เป่ายิ้งฉุบ đọc là bpào-yíng-chùp (phiên âm có dấu thanh), RTGS pao-ying-chup; 3 âm tiết: bpào (thanh thấp), yíng (thanh cao), chùp (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.