เป่ายิ้งฉุบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เป่ายิ้งฉุบ nghĩa là trò kéo búa bao, oẳn tù tì, xù xi, chơi kéo búa bao.
Nghĩa của เป่ายิ้งฉุบ
Danh từ
- game Trò kéo búa bao.
- Oẳn tù tì, xù xi, kéo búa bao.
Động từ
- Chơi kéo búa bao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rock paper scissors.
- Động từ to play rock paper scissors.
Câu hỏi thường gặp
เป่ายิ้งฉุบ nghĩa là gì?
เป่ายิ้งฉุบ (danh từ, động từ) nghĩa là trò kéo búa bao, oẳn tù tì, xù xi, chơi kéo búa bao.
เป่ายิ้งฉุบ đọc thế nào?
เป่ายิ้งฉุบ đọc là bpào-yíng-chùp (phiên âm có dấu thanh), RTGS pao-ying-chup; 3 âm tiết: bpào (thanh thấp), yíng (thanh cao), chùp (thanh thấp).