แป้งข้าวเจ้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แป้งข้าวเจ้า nghĩa là bột gạo.
Nghĩa của แป้งข้าวเจ้า
Danh từ
- Bột gạo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rice flour
Câu hỏi thường gặp
แป้งข้าวเจ้า nghĩa là gì?
แป้งข้าวเจ้า (danh từ) nghĩa là bột gạo.
แป้งข้าวเจ้า đọc thế nào?
แป้งข้าวเจ้า đọc là bpɛ̂ɛng-kâao-jâo (phiên âm có dấu thanh), RTGS paeng-khao-chao; 3 âm tiết: bpɛ̂ɛng (thanh xuống), kâao (thanh xuống), jâo (thanh xuống).