โปรเตสแตนต์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โปรเตสแตนต์ nghĩa là tin lành, người tin lành.
Nghĩa của โปรเตสแตนต์
Tính từ
- Tin Lành.
Danh từ
- Người Tin Lành.
Danh từ riêng
- Tin Lành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Protestant.
- Danh từ Protestant.
- Danh từ riêng Protestantism.
Câu hỏi thường gặp
โปรเตสแตนต์ nghĩa là gì?
โปรเตสแตนต์ (tính từ, danh từ, danh từ riêng) nghĩa là tin lành, người tin lành.
โปรเตสแตนต์ đọc thế nào?
โปรเตสแตนต์ đọc là bproo-dtées-dtɛ́n (phiên âm có dấu thanh), RTGS pro-tes-taen; 3 âm tiết: bproo (thanh trung), dtées (thanh cao), dtɛ́n (thanh cao).