โป๊ยกั้ก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โป๊ยกั้ก nghĩa là đại hồi, hồi.
Nghĩa của โป๊ยกั้ก
Danh từ
- Đại hồi, hồi, đại hồi hương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ star anise
Câu hỏi thường gặp
โป๊ยกั้ก nghĩa là gì?
โป๊ยกั้ก (danh từ) nghĩa là đại hồi, hồi.
โป๊ยกั้ก đọc thế nào?
โป๊ยกั้ก đọc là bpóoi-gâk (phiên âm có dấu thanh), RTGS poi-kak; 2 âm tiết: bpóoi (thanh cao), gâk (thanh xuống).