ป๊า
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bpáaRTGS pa
/paː˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ป๊าbpáathanh caophụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ป๊า nghĩa là ba, bố.
Nghĩa của ป๊า
Danh từ
khẩu ngữ- Ba, bố, cha, thầy, tía.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ daddy, father
Câu hỏi thường gặp
ป๊า nghĩa là gì?
ป๊า (danh từ) nghĩa là ba, bố.
ป๊า đọc thế nào?
ป๊า đọc là bpáa (phiên âm có dấu thanh), RTGS pa; 1 âm tiết: bpáa (thanh cao).