โปรเจ็กเตอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โปรเจ็กเตอร์ nghĩa là máy chiếu.
Nghĩa của โปรเจ็กเตอร์
Danh từ
- Máy chiếu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ projector (optical device)
Câu hỏi thường gặp
โปรเจ็กเตอร์ nghĩa là gì?
โปรเจ็กเตอร์ (danh từ) nghĩa là máy chiếu.
โปรเจ็กเตอร์ đọc thế nào?
โปรเจ็กเตอร์ đọc là bproo-jèk-dtə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS pro-chek-toe; 3 âm tiết: bproo (thanh trung), jèk (thanh thấp), dtə̂ə (thanh xuống).