เปตอง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เปตอง nghĩa là bi sắt.
Nghĩa của เปตอง
Danh từ
- Bi sắt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pétanque.
Câu hỏi thường gặp
เปตอง nghĩa là gì?
เปตอง (danh từ) nghĩa là bi sắt.
เปตอง đọc thế nào?
เปตอง đọc là bpee-dtɔɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS pe-tong; 2 âm tiết: bpee (thanh trung), dtɔɔng (thanh trung).