โปโล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โปโล nghĩa là mã cầu, pô-lô.
Nghĩa của โปโล
Danh từ
- Mã cầu, pô-lô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polo
Câu hỏi thường gặp
โปโล nghĩa là gì?
โปโล (danh từ) nghĩa là mã cầu, pô-lô.
โปโล đọc thế nào?
โปโล đọc là bpoo-loo (phiên âm có dấu thanh), RTGS po-lo; 2 âm tiết: bpoo (thanh trung), loo (thanh trung).