TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เป็นไปไม่ได้

bpen-bpai-mâi-dâiRTGS pen-pai-mai-dai /pen˧.paj˧.maj˥˩.daj˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เป็นbpenthanh trungphụ âm trungไปbpaithanh trungphụ âm trungไม่mâithanh xuốngphụ âm thấpได้dâithanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความเป็นไปไม่ได้ (thêm การ/ความ phía trước)

เป็นไปไม่ได้ nghĩa là không thể, bất khả thi.

Nghĩa của เป็นไปไม่ได้

Tính từ

  1. Không thể, bất khả thi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เป็นไปไม่ได้

Trái nghĩa

Câu ví dụ với เป็นไปไม่ได้

  • เป็นไปไม่ได้! Nó không thể (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878812

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ impossible

Câu hỏi thường gặp

เป็นไปไม่ได้ nghĩa là gì?

เป็นไปไม่ได้ (tính từ) nghĩa là không thể, bất khả thi.

เป็นไปไม่ได้ đọc thế nào?

เป็นไปไม่ได้ đọc là bpen-bpai-mâi-dâi (phiên âm có dấu thanh), RTGS pen-pai-mai-dai; 4 âm tiết: bpen (thanh trung), bpai (thanh trung), mâi (thanh xuống), dâi (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.