เป็นไปไม่ได้
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เป็นไปไม่ได้ nghĩa là không thể, bất khả thi.
Nghĩa của เป็นไปไม่ได้
Tính từ
- Không thể, bất khả thi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เป็นไปไม่ได้
Trái nghĩa
Câu ví dụ với เป็นไปไม่ได้
- เป็นไปไม่ได้! Nó không thể (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878812
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ impossible
Câu hỏi thường gặp
เป็นไปไม่ได้ nghĩa là gì?
เป็นไปไม่ได้ (tính từ) nghĩa là không thể, bất khả thi.
เป็นไปไม่ได้ đọc thế nào?
เป็นไปไม่ได้ đọc là bpen-bpai-mâi-dâi (phiên âm có dấu thanh), RTGS pen-pai-mai-dai; 4 âm tiết: bpen (thanh trung), bpai (thanh trung), mâi (thanh xuống), dâi (thanh xuống).