ป้ายราคา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ป้ายราคา nghĩa là nhãn giá, bảng giá.
Nghĩa của ป้ายราคา
Danh từ
- Nhãn giá, bảng giá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ price tag
Câu hỏi thường gặp
ป้ายราคา nghĩa là gì?
ป้ายราคา (danh từ) nghĩa là nhãn giá, bảng giá.
ป้ายราคา đọc thế nào?
ป้ายราคา đọc là bpâai-raa-kaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS pai-ra-kha; 3 âm tiết: bpâai (thanh xuống), raa (thanh trung), kaa (thanh trung).