เปลือกไม้
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เปลือกไม้ nghĩa là vỏ, vỏ cây.
Nghĩa của เปลือกไม้
Danh từ
- Vỏ, vỏ cây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bark (of a tree).
Câu hỏi thường gặp
เปลือกไม้ nghĩa là gì?
เปลือกไม้ (danh từ) nghĩa là vỏ, vỏ cây.
เปลือกไม้ đọc thế nào?
เปลือกไม้ đọc là bplʉ̀ʉak-máai (phiên âm có dấu thanh), RTGS plueak-mai; 2 âm tiết: bplʉ̀ʉak (thanh thấp), máai (thanh cao).