โปแลนด์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โปแลนด์ nghĩa là ba lan.
Nghĩa của โปแลนด์
Danh từ riêng
- Ba Lan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Poland (a country in Central Europe)
Câu hỏi thường gặp
โปแลนด์ nghĩa là gì?
โปแลนด์ (danh từ riêng) nghĩa là ba lan.
โปแลนด์ đọc thế nào?
โปแลนด์ đọc là bpoo-lɛɛn (phiên âm có dấu thanh), RTGS po-laen; 2 âm tiết: bpoo (thanh trung), lɛɛn (thanh trung).