TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tìm tiếng Thái là gì?

"tìm" trong tiếng Thái là หา (động từ), พบ (động từ), เจอ (động từ).

หา Động từ

hǎaRTGS ha giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm, tìm kiếm.

  • นี่มันหนังสือเล่มที่คุณกำลังหาอยู่ Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy.
  • หาทอม Tìm Tom đi.

Xem đầy đủ từ "หา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

พบ Động từ

pópRTGS phop giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm.

  • เมื่อใดก็ตามที่ฉันพบบางสิ่งที่ฉันชอบมันจะแพงเกินไป khi tôi tìm kiếm thứ gì đó tôi thích, nó lại quá đắt

Xem đầy đủ từ "พบ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เจอ Động từ

jəəRTGS choe giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm.

Xem đầy đủ từ "เจอ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ค้นหา Động từ

kón-hǎaRTGS khon-ha giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm, kiếm.

  • ฉันกำลังค้นหาบ้านใหม่ Tôi đang tìm nhà mới.

Xem đầy đủ từ "ค้นหา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ค้น Động từ

kónRTGS khon giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm, tìm kiếm.

Xem đầy đủ từ "ค้น": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tìm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tìm tiếng Thái là gì?

"tìm" trong tiếng Thái là หา (hǎa) (động từ), พบ (póp) (động từ), เจอ (jəə) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.