TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Hạt tiếng Thái là gì?

"hạt" trong tiếng Thái là เม็ด (danh từ), เมล็ด (danh từ), นิวเคลียร์ (tính từ).

เม็ด Danh từ

métRTGS met giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hột, hạt.

Xem đầy đủ từ "เม็ด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เมล็ด Danh từ

má-létRTGS ma-let giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hột, hạt.

Xem đầy đủ từ "เมล็ด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

นิวเคลียร์ Tính từ

niu-kliiaRTGS nio-khlia giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạt.

Xem đầy đủ từ "นิวเคลียร์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

อนุภาค Danh từ

à-nú-pâakRTGS a-nu-phak giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạt.

Xem đầy đủ từ "อนุภาค": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hạt tiếng Thái là gì?

"hạt" trong tiếng Thái là เม็ด (mét) (danh từ), เมล็ด (má-lét) (danh từ), นิวเคลียร์ (niu-kliia) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.