TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Lòng tiếng Thái là gì?

"lòng" trong tiếng Thái là ใจ (danh từ), หัวใจ (danh từ), จิต (danh từ).

ใจ Danh từ

jaiRTGS chai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lòng.

Xem đầy đủ từ "ใจ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

หัวใจ Danh từ

hǔua-jaiRTGS hua-chai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lòng.

Xem đầy đủ từ "หัวใจ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

จิต Danh từ

jìtRTGS chit giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh thần, lòng, tâm trí.

Xem đầy đủ từ "จิต": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

จิตใจ Danh từ

jìt-jaiRTGS chit-chai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh thần, lòng, tâm trí.

Xem đầy đủ từ "จิตใจ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ดวงใจ Danh từ

duuang-jaiRTGS duang-chai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lòng.

Xem đầy đủ từ "ดวงใจ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Lòng tiếng Thái là gì?

"lòng" trong tiếng Thái là ใจ (jai) (danh từ), หัวใจ (hǔua-jai) (danh từ), จิต (jìt) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.