Xe tiếng Thái là gì?
"xe" trong tiếng Thái là รถ (danh từ), เรือ (danh từ), ยานพาหนะ (danh từ).
รถ Danh từ
rótRTGS rot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếc xe, xe.
- ฉันจอดรถได้ที่ไหน? Đậu xe ở đâu vậy?
เรือ Danh từ
rʉʉaRTGS ruea giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe.
ยานพาหนะ Danh từ
yaan-paa-hà-náRTGS yan-pha-ha-na giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe cộ, xe.
พาหนะ Danh từ
paa-hà-náRTGS pha-ha-na giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe cộ, xe.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xe" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xe tiếng Thái là gì?
"xe" trong tiếng Thái là รถ (rót) (danh từ), เรือ (rʉʉa) (danh từ), ยานพาหนะ (yaan-paa-hà-ná) (danh từ).