Vùng tiếng Thái là gì?
"vùng" trong tiếng Thái là พื้นที่ (danh từ), บริเวณ (danh từ), ถิ่น (danh từ).
พื้นที่ Danh từ
pʉ́ʉn-tîiRTGS phuen-thi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miền, vùng.
บริเวณ Danh từ
bɔɔ-rí-weenRTGS bo-ri-wen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vùng, miền.
ถิ่น Danh từ
tìnRTGS thin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vùng, miền.
ภูมิภาค Danh từ
puu-mí-pâakRTGS phu-mi-phak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vùng, miền.
ตำบล Danh từ
dtam-bonRTGS tam-bon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vùng, miền.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vùng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vùng tiếng Thái là gì?
"vùng" trong tiếng Thái là พื้นที่ (pʉ́ʉn-tîi) (danh từ), บริเวณ (bɔɔ-rí-ween) (danh từ), ถิ่น (tìn) (danh từ).