Chào tiếng Thái là gì?
"chào" trong tiếng Thái là ต้อนรับ (động từ), ทักทาย (động từ), ทัก (động từ).
ต้อนรับ Động từ
dtɔ̂ɔn-rápRTGS ton-rap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chào, hoan nghênh, chào mừng, chào đón.
ทักทาย Động từ
ták-taaiRTGS thak-thai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chào, chào mừng.
ทัก Động từ
tákRTGS thak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chào, chào mừng.
สวัสดี Thán từ
sà-wàt-diiRTGS sa-wat-di giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xin chào, chào.
- สวัสดี! Chào bạn.
- พูดสวัสดี Chào đi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chào tiếng Thái là gì?
"chào" trong tiếng Thái là ต้อนรับ (dtɔ̂ɔn-ráp) (động từ), ทักทาย (ták-taai) (động từ), ทัก (ták) (động từ).