TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Chào tiếng Thái là gì?

"chào" trong tiếng Thái là ต้อนรับ (động từ), ทักทาย (động từ), ทัก (động từ).

ต้อนรับ Động từ

dtɔ̂ɔn-rápRTGS ton-rap giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chào, hoan nghênh, chào mừng, chào đón.

Xem đầy đủ từ "ต้อนรับ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ทักทาย Động từ

ták-taaiRTGS thak-thai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chào, chào mừng.

Xem đầy đủ từ "ทักทาย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ทัก Động từ

tákRTGS thak giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chào, chào mừng.

Xem đầy đủ từ "ทัก": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

สวัสดี Thán từ

sà-wàt-diiRTGS sa-wat-di giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xin chào, chào.

  • สวัสดี! Chào bạn.
  • พูดสวัสดี Chào đi.

Xem đầy đủ từ "สวัสดี": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chào tiếng Thái là gì?

"chào" trong tiếng Thái là ต้อนรับ (dtɔ̂ɔn-ráp) (động từ), ทักทาย (ták-taai) (động từ), ทัก (ták) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.