Bên tiếng Thái là gì?
"bên" trong tiếng Thái là ด้าน (danh từ), คู่กรณี (danh từ), คู่สัญญา (danh từ).
ด้าน Danh từ
dâanRTGS dan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên.
คู่กรณี Danh từ
kûu-gɔɔ-rá-niiRTGS khu-ko-ra-ni giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên.
คู่สัญญา Danh từ
kûu-sǎn-yaaRTGS khu-san-ya giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên.
ภาคี Danh từ
paa-kiiRTGS pha-khi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên.
คู่ความ Danh từ
kûu-kwaamRTGS khu-khwam giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bên tiếng Thái là gì?
"bên" trong tiếng Thái là ด้าน (dâan) (danh từ), คู่กรณี (kûu-gɔɔ-rá-nii) (danh từ), คู่สัญญา (kûu-sǎn-yaa) (danh từ).