TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Bảo vệ tiếng Thái là gì?

"bảo vệ" trong tiếng Thái là กัน (động từ), ป้องกัน (động từ), คุ้มครอง (động từ).

กัน Động từ

ganRTGS kan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "กัน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ป้องกัน Động từ

bpɔ̂ng-ganRTGS pong-kan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "ป้องกัน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

คุ้มครอง Động từ

kúm-krɔɔngRTGS khum-khrong giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "คุ้มครอง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ปกป้อง Động từ

bpòk-bpɔ̂ngRTGS pok-pong giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "ปกป้อง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

รปภ. Danh từ

rɔɔ-bpɔɔ-pɔɔRTGS ro-po-pho giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh vệ, bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "รปภ.": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảo vệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bảo vệ tiếng Thái là gì?

"bảo vệ" trong tiếng Thái là กัน (gan) (động từ), ป้องกัน (bpɔ̂ng-gan) (động từ), คุ้มครอง (kúm-krɔɔng) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.