Bảo vệ tiếng Thái là gì?
"bảo vệ" trong tiếng Thái là กัน (động từ), ป้องกัน (động từ), คุ้มครอง (động từ).
กัน Động từ
ganRTGS kan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo vệ.
ป้องกัน Động từ
bpɔ̂ng-ganRTGS pong-kan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo vệ.
คุ้มครอง Động từ
kúm-krɔɔngRTGS khum-khrong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo vệ.
ปกป้อง Động từ
bpòk-bpɔ̂ngRTGS pok-pong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo vệ.
รปภ. Danh từ
rɔɔ-bpɔɔ-pɔɔRTGS ro-po-pho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh vệ, bảo vệ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảo vệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bảo vệ tiếng Thái là gì?
"bảo vệ" trong tiếng Thái là กัน (gan) (động từ), ป้องกัน (bpɔ̂ng-gan) (động từ), คุ้มครอง (kúm-krɔɔng) (động từ).