Nói tiếng Thái là gì?
"nói" trong tiếng Thái là พูด (động từ), กล่าว (động từ), คุย (động từ).
พูด Động từ
pûutRTGS phut giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói.
- เขาพูดภาษาอังกฤษ Ông ấy nói tiếng Anh.
- อย่าพูดในห้องเรียน Không được nói chuyện trong lớp học.
กล่าว Động từ
glàaoRTGS klao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói.
คุย Động từ
kuiRTGS khui giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói, nói chuyện, nói được, trò chuyện.
- มองมาที่ฉันเมื่อฉันคุยกับคุณ! Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!
- อย่าคุยกับฉัน Đừng nói chuyện với tôi.
สนทนา Động từ
sǒn-tá-naaRTGS son-tha-na giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói, nói chuyện, nói được, trò chuyện.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nói" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nói tiếng Thái là gì?
"nói" trong tiếng Thái là พูด (pûut) (động từ), กล่าว (glàao) (động từ), คุย (kui) (động từ).