Ăn tiếng Thái là gì?
"ăn" trong tiếng Thái là กิน (động từ), รับประทาน (động từ), เสวย (động từ).
กิน Động từ
ginRTGS kin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn.
- ทอมกินอาหารเช้า Tom đã ăn sáng.
- ฉันอยากกิน Tôi muốn ăn.
รับประทาน Động từ
ráp-bprà-taanRTGS rap-pra-than giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn, ăn cơm, xơi, chén.
เสวย Động từ
sà-wə̌əiRTGS sa-woei giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn, ăn cơm, xơi, chén.
กินข้าว Động từ
gin-kâaoRTGS kin-khao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn, ăn cơm, dùng bữa.
- ฉันกินข้าวเย็นกับสามีของฉัน Tôi đang ăn tối với chồng.
ทาน Động từ
taanRTGS than giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn (lịch sự)
- คุณอยากทานอะไร? Bạn muốn ăn gì?
- ทานข้าวเที่ยงหรือยัง Ăn cơm trưa chưa?
อาหาร Danh từ
aa-hǎanRTGS a-han giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ ăn, thực phẩm.
- เราให้อาหารพวกเขา Chúng tôi cho họ đồ ăn.
- ฉันชอบอาหารจีน Tôi thích đồ ăn Trung Quốc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ăn tiếng Thái là gì?
"ăn" trong tiếng Thái là กิน (gin) (động từ), รับประทาน (ráp-bprà-taan) (động từ), เสวย (sà-wə̌əi) (động từ).