TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Nút tiếng Thái là gì?

"nút" trong tiếng Thái là ปม (danh từ), ปุ่ม (danh từ), กระดุม (danh từ).

ปม Danh từ

bpomRTGS pom giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nút, nơ.

Xem đầy đủ từ "ปม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ปุ่ม Danh từ

bpùmRTGS pum giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nút bấm, nút.

Xem đầy đủ từ "ปุ่ม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

กระดุม Danh từ

grà-dumRTGS kra-dum giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cúc, nút, khuy.

Xem đầy đủ từ "กระดุม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เงื่อน Danh từ

ngʉ̂ʉanRTGS nguean giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nút, nơ.

Xem đầy đủ từ "เงื่อน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nút" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nút tiếng Thái là gì?

"nút" trong tiếng Thái là ปม (bpom) (danh từ), ปุ่ม (bpùm) (danh từ), กระดุม (grà-dum) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.