Nút tiếng Thái là gì?
"nút" trong tiếng Thái là ปม (danh từ), ปุ่ม (danh từ), กระดุม (danh từ).
ปม Danh từ
bpomRTGS pom giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nút, nơ.
ปุ่ม Danh từ
bpùmRTGS pum giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nút bấm, nút.
กระดุม Danh từ
grà-dumRTGS kra-dum giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cúc, nút, khuy.
เงื่อน Danh từ
ngʉ̂ʉanRTGS nguean giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nút, nơ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nút" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nút tiếng Thái là gì?
"nút" trong tiếng Thái là ปม (bpom) (danh từ), ปุ่ม (bpùm) (danh từ), กระดุม (grà-dum) (danh từ).