Tin tiếng Thái là gì?
"tin" trong tiếng Thái là เชื่อ (động từ), ข่าว (danh từ), ความเชื่อ (danh từ).
เชื่อ Động từ
chʉ̂ʉaRTGS chuea giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin, tin tưởng.
- ฉันไม่เชื่อว่าแมวดำก่อให้เกิดโชคร้าย Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.
- ไม่เชื่อ! Tôi không tin!
ข่าว Danh từ
kàaoRTGS khao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin tức, tin.
ความเชื่อ Danh từ
kwaam-chʉ̂ʉaRTGS khwam-chuea giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.
ข่าวสาร Danh từ
kàao-sǎanRTGS khao-san giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin tức, tin.
ศรัทธา Danh từ
sàt-taaRTGS sat-tha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.
วางใจ Động từ
waang-jaiRTGS wang-chai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin.
ข่าวคราว Danh từ
kàao-kraaoRTGS khao-khrao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin tức, tin.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tin" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tin tiếng Thái là gì?
"tin" trong tiếng Thái là เชื่อ (chʉ̂ʉa) (động từ), ข่าว (kàao) (danh từ), ความเชื่อ (kwaam-chʉ̂ʉa) (danh từ).