TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tin tiếng Thái là gì?

"tin" trong tiếng Thái là เชื่อ (động từ), ข่าว (danh từ), ความเชื่อ (danh từ).

เชื่อ Động từ

chʉ̂ʉaRTGS chuea giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tin, tin tưởng.

  • ฉันไม่เชื่อว่าแมวดำก่อให้เกิดโชคร้าย Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.
  • ไม่เชื่อ! Tôi không tin!

Xem đầy đủ từ "เชื่อ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ข่าว Danh từ

kàaoRTGS khao giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tin tức, tin.

Xem đầy đủ từ "ข่าว": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ความเชื่อ Danh từ

kwaam-chʉ̂ʉaRTGS khwam-chuea giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.

Xem đầy đủ từ "ความเชื่อ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ข่าวสาร Danh từ

kàao-sǎanRTGS khao-san giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tin tức, tin.

Xem đầy đủ từ "ข่าวสาร": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ศรัทธา Danh từ

sàt-taaRTGS sat-tha giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.

Xem đầy đủ từ "ศรัทธา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

วางใจ Động từ

waang-jaiRTGS wang-chai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tin.

Xem đầy đủ từ "วางใจ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ข่าวคราว Danh từ

kàao-kraaoRTGS khao-khrao giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tin tức, tin.

Xem đầy đủ từ "ข่าวคราว": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tin" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tin tiếng Thái là gì?

"tin" trong tiếng Thái là เชื่อ (chʉ̂ʉa) (động từ), ข่าว (kàao) (danh từ), ความเชื่อ (kwaam-chʉ̂ʉa) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.