Ở tiếng Thái là gì?
"ở" trong tiếng Thái là อยู่ (động từ), ใน (giới từ), อาศัย (động từ).
อยู่ Động từ
yùuRTGS yu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở.
- มีใครอยู่ที่นี่ไหม? Có ai ở đây không?
- ฉันจะอยู่บ้านวันนี้ Hôm nay tôi sẽ ở nhà.
ใน Giới từ
naiRTGS nai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở, tại.
- คุณไปเที่ยวที่ไหนในออสเตรเลีย Bạn đã đi đâu ở Úc?
- ตอนนั้นฉันอยู่ในเขา Tôi đã ở trên núi
อาศัย Động từ
aa-sǎiRTGS a-sai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở, sống.
อาศัยอยู่ Động từ
aa-sǎi-yùuRTGS a-sai-yu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở.
- ฉันอาศัยอยู่ที่นี่ Tôi sống ở đây.
- คุณอาศัยอยู่ที่ไหน? Bạn sống ở đâu?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ở tiếng Thái là gì?
"ở" trong tiếng Thái là อยู่ (yùu) (động từ), ใน (nai) (giới từ), อาศัย (aa-sǎi) (động từ).