Dấu tiếng Thái là gì?
"dấu" trong tiếng Thái là สัญญา (danh từ), รอย (danh từ), ป้าย (danh từ).
สัญญา Danh từ
sǎn-yaaRTGS san-ya giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu, tín hiệu.
รอย Danh từ
rɔɔiRTGS roi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu, vết.
ป้าย Danh từ
bpâaiRTGS pai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu, tín hiệu.
ร่องรอย Danh từ
rɔ̂ng-rɔɔiRTGS rong-roi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu, vết.
- ขาหายตัวไปอย่างไร้ร่องรอย anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dấu tiếng Thái là gì?
"dấu" trong tiếng Thái là สัญญา (sǎn-yaa) (danh từ), รอย (rɔɔi) (danh từ), ป้าย (bpâai) (danh từ).