Số tiếng Thái là gì?
"số" trong tiếng Thái là จำนวน (danh từ), ตัวเลข (danh từ), เบอร์ (danh từ).
จำนวน Danh từ
jam-nuuanRTGS cham-nuan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số.
ตัวเลข Danh từ
dtuua-lêekRTGS tua-lek giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số.
เบอร์ Danh từ
bəəRTGS boe giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số.
- ฉันลืมเบอร์ของคุณ Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi.
หมายเลข Danh từ
mǎai-lêekRTGS mai-lek giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số.
เลข Danh từ
lêekRTGS lek giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số.
ดิจิทัล Tính từ
dí-jì-tâlRTGS di-chi-thal giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Số tiếng Thái là gì?
"số" trong tiếng Thái là จำนวน (jam-nuuan) (danh từ), ตัวเลข (dtuua-lêek) (danh từ), เบอร์ (bəə) (danh từ).