Nước tiếng Thái là gì?
"nước" trong tiếng Thái là ประเทศ (danh từ), น้ำ (danh từ), แห่ง (giới từ).
ประเทศ Danh từ
bprà-têetRTGS pra-thet giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước, quốc gia.
- พวกเราคือประเทศที่รักสันติภาพ Chúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình.
น้ำ Danh từ
náamRTGS nam giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước, thủy.
- น้ำสะท้อนแสง Nước phản chiếu ánh sáng.
- ฉันกระหายน้ำ Tôi khát nước
แห่ง Giới từ
hɛ̀ngRTGS haeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước, thành, xứ, của.
ชล Danh từ
chonRTGS chon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước.
เหลว Tính từ
lěeoRTGS leo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước, lỏng.
ของเหลว Danh từ
kɔ̌ɔng-lěeoRTGS khong-leo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước, chất lỏng.
Câu hỏi thường gặp
Nước tiếng Thái là gì?
"nước" trong tiếng Thái là ประเทศ (bprà-têet) (danh từ), น้ำ (náam) (danh từ), แห่ง (hɛ̀ng) (giới từ).