TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Mực tiếng Thái là gì?

"mực" trong tiếng Thái là ชั้น (danh từ), ระดับ (danh từ), ขั้น (danh từ).

ชั้น Danh từ

chánRTGS chan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mực, mức.

Xem đầy đủ từ "ชั้น": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ระดับ Danh từ

rá-dàpRTGS ra-dap giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mực, mức.

Xem đầy đủ từ "ระดับ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ขั้น Danh từ

kânRTGS khan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mực, mức.

Xem đầy đủ từ "ขั้น": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

หมึก Danh từ

mʉ̀kRTGS muek giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mực.

Xem đầy đủ từ "หมึก": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ปลาหมึก Danh từ

bplaa-mʉ̀kRTGS pla-muek giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mực (loài động vật).

Xem đầy đủ từ "ปลาหมึก": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Mực tiếng Thái là gì?

"mực" trong tiếng Thái là ชั้น (chán) (danh từ), ระดับ (rá-dàp) (danh từ), ขั้น (kân) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.