Sống tiếng Thái là gì?
"sống" trong tiếng Thái là อยู่ (động từ), อาศัย (động từ), ดิบ (tính từ).
อยู่ Động từ
yùuRTGS yu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống.
อาศัย Động từ
aa-sǎiRTGS a-sai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở, sống.
ดิบ Tính từ
dìpRTGS dip giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống.
ชีวิต Danh từ
chii-wítRTGS chi-wit giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự sống, cuộc sống, sinh mệnh, sinh mạng.
- ทอมไม่เชื่อในชีวิตหลังความตาย Tom không tin vào cuộc sống sau khi chết.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sống tiếng Thái là gì?
"sống" trong tiếng Thái là อยู่ (yùu) (động từ), อาศัย (aa-sǎi) (động từ), ดิบ (dìp) (tính từ).