TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Nhảy tiếng Thái là gì?

"nhảy" trong tiếng Thái là กระโดด (động từ), รำ (động từ), เต้นรำ (động từ).

กระโดด Động từ

grà-dòotRTGS kra-dot giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhảy.

  • กระโดด! Nhảy đi!
  • ทอมกระโดด Tom đã nhảy.

Xem đầy đủ từ "กระโดด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

รำ Động từ

ramRTGS ram giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhảy, múa.

Xem đầy đủ từ "รำ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เต้นรำ Động từ

dtên-ramRTGS ten-ram giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhảy, múa.

  • คุณต้องการที่จะเต้นรำกับฉันไหม? Bạn có thích nhảy cùng tôi không

Xem đầy đủ từ "เต้นรำ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

โดด Động từ

dòotRTGS dot giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhảy.

Xem đầy đủ từ "โดด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เผ่น Động từ

pènRTGS phen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhảy.

Xem đầy đủ từ "เผ่น": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhảy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhảy tiếng Thái là gì?

"nhảy" trong tiếng Thái là กระโดด (grà-dòot) (động từ), รำ (ram) (động từ), เต้นรำ (dtên-ram) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.