Ba tiếng Thái là gì?
"ba" trong tiếng Thái là สาม (số từ), พ่อ (danh từ), บิดา (danh từ).
สาม Số từ
sǎamRTGS sam giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ba.
- เขาเสียชีวิตเมื่อสามปีก่อน Anh ấy đã mất ba năm trước.
พ่อ Danh từ
pɔ̂ɔRTGS pho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha, ba, bố, tía, thầy, cậu.
- พ่อของฉันขับรถไปทำงาน Ba tui đi làm bằng xe hơi.
บิดา Danh từ
bì-daaRTGS bi-da giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ba, tía, thầy, cậu.
บาร์ Danh từ
baaRTGS ba giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán rượu, ba.
ป๋า Danh từ
bpǎaRTGS pa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ba, bố, cha, thầy, tía.
ผับ Danh từ
pàpRTGS phap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ba.
ป๊า Danh từ
bpáaRTGS pa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ba, bố, cha, thầy, tía.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ba" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ba tiếng Thái là gì?
"ba" trong tiếng Thái là สาม (sǎam) (số từ), พ่อ (pɔ̂ɔ) (danh từ), บิดา (bì-daa) (danh từ).