TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Băng tiếng Thái là gì?

"băng" trong tiếng Thái là น้ำแข็ง (danh từ), เทป (danh từ), แก๊ง (danh từ).

น้ำแข็ง Danh từ

nám-kɛ̌ngRTGS nam-khaeng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, đá.

Xem đầy đủ từ "น้ำแข็ง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เทป Danh từ

téepRTGS thep giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, băng từ.

Xem đầy đủ từ "เทป": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

แก๊ง Danh từ

gɛ́ngRTGS kaeng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, băng đảng.

Xem đầy đủ từ "แก๊ง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ก๊วน Danh từ

gúuanRTGS kuan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, băng đảng.

Xem đầy đủ từ "ก๊วน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "băng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Băng tiếng Thái là gì?

"băng" trong tiếng Thái là น้ำแข็ง (nám-kɛ̌ng) (danh từ), เทป (téep) (danh từ), แก๊ง (gɛ́ng) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.