Băng tiếng Thái là gì?
"băng" trong tiếng Thái là น้ำแข็ง (danh từ), เทป (danh từ), แก๊ง (danh từ).
น้ำแข็ง Danh từ
nám-kɛ̌ngRTGS nam-khaeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng, đá.
เทป Danh từ
téepRTGS thep giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng, băng từ.
แก๊ง Danh từ
gɛ́ngRTGS kaeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng, băng đảng.
ก๊วน Danh từ
gúuanRTGS kuan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng, băng đảng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "băng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Băng tiếng Thái là gì?
"băng" trong tiếng Thái là น้ำแข็ง (nám-kɛ̌ng) (danh từ), เทป (téep) (danh từ), แก๊ง (gɛ́ng) (danh từ).