TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Mạng tiếng Thái là gì?

"mạng" trong tiếng Thái là ตาราง (danh từ), เครือข่าย (danh từ), ข่าย (danh từ).

ตาราง Danh từ

dtaa-raangRTGS ta-rang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưới, mạng.

Xem đầy đủ từ "ตาราง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เครือข่าย Danh từ

krʉʉa-kàaiRTGS khruea-khai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạng.

Xem đầy đủ từ "เครือข่าย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ข่าย Danh từ

kàaiRTGS khai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưới, mạng.

Xem đầy đủ từ "ข่าย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เว็บ Danh từ

wépRTGS wep giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạng.

Xem đầy đủ từ "เว็บ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ตาข่าย Danh từ

dtaa-kàaiRTGS ta-khai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưới, mạng.

Xem đầy đủ từ "ตาข่าย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mạng tiếng Thái là gì?

"mạng" trong tiếng Thái là ตาราง (dtaa-raang) (danh từ), เครือข่าย (krʉʉa-kàai) (danh từ), ข่าย (kàai) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.