Mạng tiếng Thái là gì?
"mạng" trong tiếng Thái là ตาราง (danh từ), เครือข่าย (danh từ), ข่าย (danh từ).
ตาราง Danh từ
dtaa-raangRTGS ta-rang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưới, mạng.
เครือข่าย Danh từ
krʉʉa-kàaiRTGS khruea-khai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạng.
ข่าย Danh từ
kàaiRTGS khai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưới, mạng.
เว็บ Danh từ
wépRTGS wep giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạng.
ตาข่าย Danh từ
dtaa-kàaiRTGS ta-khai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưới, mạng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mạng tiếng Thái là gì?
"mạng" trong tiếng Thái là ตาราง (dtaa-raang) (danh từ), เครือข่าย (krʉʉa-kàai) (danh từ), ข่าย (kàai) (danh từ).